Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yao4, yao1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu3
1. [扼要] ách yếu 2. [綱要] cương yếu 3. [只要] chỉ yếu 4. [主要] chủ yếu 5. [需要] nhu yếu 6. [必要] tất yếu 7. [切要] thiết yếu 8. [撮要] toát yếu 9. [重要] trọng yếu 10. [要求] yêu cầu;
要 yếu, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 要
(Tính) Quan trọng, cần thiết.◎Như: yếu nghĩa 要義 ý nghĩa quan trọng, yếu sự 要事 việc trọng yếu.
(Động) Muốn, đòi.
◎Như: yếu trướng 要帳 đòi nợ, yếu phạn 要飯 xin ăn.
(Động) Cần.
◎Như: ngã yếu nhất chi bút 我要一枝筆 tôi cần một cây bút.
(Động) Phải, cần phải, nên.
◎Như: yếu nỗ lực học tập 要努力學習 cần phải cố gắng học tập.
(Động) Nhờ, đề nghị.
◎Như: tha yếu ngã thế tha bạn nhất kiện sự 他要我替他辦一件事 anh ấy nhờ tôi thay anh làm một việc.
(Phó) Tóm lại, rốt cuộc, cuối cùng.
◇Hán Thư 漢書: Nhân sanh yếu tử, hà vi khổ tâm 人生要死, 何為苦心 (Quảng Lăng Lệ Vương Tư truyện 廣陵厲王胥傳) Đời người rồi cũng chết, khổ tâm mà làm gì.
(Phó) Sắp, sẽ.
◎Như: thiên yếu hạ vũ liễu 天要下雨了 trời sắp mưa rồi.(Liên) Nếu, nhược bằng.
◎Như: minh thiên yếu thị hạ vũ, ngã tựu bất khứ liễu 明天要是下雨, 我就不去了 Nếu mai trời mưa thì tôi không đi.Một âm là yêu.
(Động) Đòi, đòi hỏi, yêu cầu.
◎Như: yêu vật 要物 đòi lấy vật gì.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hảo ý trước nhĩ hồng y thường hướng hỏa, tiện yêu tửu khiết! Khứ! Bất khứ thì tương lai điếu tại giá lí 好意著你烘衣裳向火, 便要酒喫! 去! 不去時將來弔在這裏 (Đệ thập hồi) Đã tốt bụng cho anh hong quần áo trước lửa, giờ lại đòi uống rượu! Cút đi! Bằng chẳng cút thì treo ngược lên đây bây giờ.
(Động) Muốn, thỉnh cầu.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiện yêu hoàn gia, thiết tửu sát kê tác thực 便要還家, 設酒殺雞作食 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bèn mời về nhà, bày rượu, mổ gà để đãi.
(Động) Ước hẹn.
◇Luận Ngữ 論語: Cửu yêu bất vong bình sinh chi ngôn 久要不忘平生之言 (Hiến vấn 憲問) Ước hẹn lâu mà vẫn không quên lời nói lúc bình sinh.
(Động) Ép buộc, bức bách.
◇Luận Ngữ 論語: Tuy viết bất yêu quân, ngô bất tín dã 雖曰不要君, 吾不信也 (Hiến vấn 憲問) Tuy nói là không yêu sách vua, ta cũng không tin.
(Động) Cản trở, ngăn cản, đón bắt.
◇Mạnh Tử 孟子: Sử sổ nhân yêu ư lộ 使數人要於路 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Sai mấy người đón chận trên đường.
(Động) Xét xem.
(Danh) Eo lưng.
§ Thông yêu 腰.
(Danh) Họ Yêu.
yếu, như "yếu đuối ; hèn yếu" (vhn)
éo, như "éo le; uốn éo" (btcn)
eo, như "lưng eo" (btcn)
yêu, như "yêu cầu; yêu hiệp(bức bách)" (gdhn)
Nghĩa của 要 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāo]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
1. yêu cầu; đòi hỏi。求。
要求
yêu cầu
2. cưỡng bức; uy hiếp。强迫;威胁。
要挟
lợi dụng điểm yếu bắt ép người khác.
3. mời; yêu cầu đạt đến; chặn lại。同"邀"。
4. họ Yêu。姓。
Ghi chú: 另见yào
Từ ghép:
要功 ; 要击 ; 要求 ; 要挟
[yào]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: YẾU
1. quan trọng。重要。
主要
chủ yếu
紧要
quan trọng
险要
hiểm yếu
要事
sự việc quan trọng
要点
yếu điểm; điểm quan trọng
2. nội dung chính; nội dung quan trọng。重要的内容。
纲要
đề cương; điều quan trọng
摘要
trích yếu; tóm tắt
提要
lược thuật trọng điểm; trọng điểm được nêu ra
择要记录。
ghi chép điều quan trọng
3. cần có; muốn có。希望得到;希望保持。
他要一个口琴。
anh ấy muốn có một cây kèn ác-mô-ni-ca
这本书我还要呢!
quyển sách này, tôi còn cần đấy!
4. yêu cầu; xin; đòi。因为希望得到或收回而有所表示。
要帐
đòi nợ
小弟弟跟姐姐要钢笔用。
em trai đòi chị cây bút để viết.
5. thỉnh cầu; nhờ。请求。
她要我替她写信。
bà ấy nhờ tôi viết hộ bức thư.
6. muốn; cần。表示做某件事的意志。
他要学游泳。
nó muốn học bơi
7. phải; nên。须要;应该。
路很滑,大家要小心!
đường rất trơn, mọi người cần phải cẩn thận!
早点儿睡吧,明天还要起早呢!
ngủ sớm đi, ngày mai cần phải dậy sớm đấy!
8. sắp。将要。
我们要参加劳动竞赛了。
chúng tôi sắp tham gia thi đua lao động đấy.
要下雨了。
sắp mưa rồi.
9. có lẽ (biểu thị sự đánh giá, dùng trong so sánh)。表示估计,用于比较。
夏天屋子里太热,树阴底下要凉快得多。
mùa hè trong nhà rất nóng, dưới bóng cây có lẽ mát mẻ hơn nhiều.
(连)
10. nếu như。如果。
明天要下雨,我就不去了。
ngày mai nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi.
11. hoặc là; hay là。要么。
要就去打球,要就去溜冰,别再犹豫了。
hoặc là đi đánh bóng hoặc là đi trượt băng đừng do dự nữa.
Ghi chú: 另见yāo
Từ ghép:
要隘 ; 要不 ; 要不得 ; 要冲 ; 要道 ; 要得 ; 要地 ; 要点 ; 要端 ; 要犯 ; 要饭 ; 要公 ; 要害 ; 要好 ; 要好看 ; 要谎 ; 要价 ; 要价还价 ; 要件 ; 要津 ; 要紧 ; 要领 ; 要略 ; 要么 ; 要面子 ; 要命 ; 要目 ; 要强 ; 要人 ; 要塞 ; 要是 ; 要素 ; 要图 ; 要闻 ; 要言不烦 ; 要义 ; 要员 ; 要职 ; 要旨 ; 要子
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
1. yêu cầu; đòi hỏi。求。
要求
yêu cầu
2. cưỡng bức; uy hiếp。强迫;威胁。
要挟
lợi dụng điểm yếu bắt ép người khác.
3. mời; yêu cầu đạt đến; chặn lại。同"邀"。
4. họ Yêu。姓。
Ghi chú: 另见yào
Từ ghép:
要功 ; 要击 ; 要求 ; 要挟
[yào]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: YẾU
1. quan trọng。重要。
主要
chủ yếu
紧要
quan trọng
险要
hiểm yếu
要事
sự việc quan trọng
要点
yếu điểm; điểm quan trọng
2. nội dung chính; nội dung quan trọng。重要的内容。
纲要
đề cương; điều quan trọng
摘要
trích yếu; tóm tắt
提要
lược thuật trọng điểm; trọng điểm được nêu ra
择要记录。
ghi chép điều quan trọng
3. cần có; muốn có。希望得到;希望保持。
他要一个口琴。
anh ấy muốn có một cây kèn ác-mô-ni-ca
这本书我还要呢!
quyển sách này, tôi còn cần đấy!
4. yêu cầu; xin; đòi。因为希望得到或收回而有所表示。
要帐
đòi nợ
小弟弟跟姐姐要钢笔用。
em trai đòi chị cây bút để viết.
5. thỉnh cầu; nhờ。请求。
她要我替她写信。
bà ấy nhờ tôi viết hộ bức thư.
6. muốn; cần。表示做某件事的意志。
他要学游泳。
nó muốn học bơi
7. phải; nên。须要;应该。
路很滑,大家要小心!
đường rất trơn, mọi người cần phải cẩn thận!
早点儿睡吧,明天还要起早呢!
ngủ sớm đi, ngày mai cần phải dậy sớm đấy!
8. sắp。将要。
我们要参加劳动竞赛了。
chúng tôi sắp tham gia thi đua lao động đấy.
要下雨了。
sắp mưa rồi.
9. có lẽ (biểu thị sự đánh giá, dùng trong so sánh)。表示估计,用于比较。
夏天屋子里太热,树阴底下要凉快得多。
mùa hè trong nhà rất nóng, dưới bóng cây có lẽ mát mẻ hơn nhiều.
(连)
10. nếu như。如果。
明天要下雨,我就不去了。
ngày mai nếu trời mưa thì tôi sẽ không đi.
11. hoặc là; hay là。要么。
要就去打球,要就去溜冰,别再犹豫了。
hoặc là đi đánh bóng hoặc là đi trượt băng đừng do dự nữa.
Ghi chú: 另见yāo
Từ ghép:
要隘 ; 要不 ; 要不得 ; 要冲 ; 要道 ; 要得 ; 要地 ; 要点 ; 要端 ; 要犯 ; 要饭 ; 要公 ; 要害 ; 要好 ; 要好看 ; 要谎 ; 要价 ; 要价还价 ; 要件 ; 要津 ; 要紧 ; 要领 ; 要略 ; 要么 ; 要面子 ; 要命 ; 要目 ; 要强 ; 要人 ; 要塞 ; 要是 ; 要素 ; 要图 ; 要闻 ; 要言不烦 ; 要义 ; 要员 ; 要职 ; 要旨 ; 要子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |

Tìm hình ảnh cho: yếu, yêu Tìm thêm nội dung cho: yếu, yêu
